Bảng giá lốp ô tô Maxxis

Bảng giá lốp ô tô Maxxis trung tâm dịch vụ lốp xe uy tín Hà Đông, Hà Nội.

Hương Hùng Thúy xin cung cấp tới Quý khách Bảng giá lốp ô tô du lịch Maxxis, với dịch vụ thay mới, lắp đặt và vận chuyển đi khắp các tỉnh thành trên cả nước với mức giá vô cùng cạnh tranh.

Bảng giá lốp ô tô Maxxis

Bảng giá lốp ô tô Maxxis

>>> Dịch vụ cứu hộ lốp ô tô tại Hà Đông

Liên hệ ngay, Trung tâm dịch vụ lốp ô tô Hương Hùng Thúy luôn cam kết:

  1. Báo giá lốp xe cạnh tranh nhất sẽ xuất hiện tại từng thời điểm.
  2. Dịch vụ tư vấn, lắp đặt và hiệu chuẩn miễn phí.
  3. Giao lốp miễn phí nội thành hoặc theo xe các tỉnh.
  4. Sản phẩm lốp chính hãng, mới 100%, có niên hạn sản xuất 2020-2021.
  5. Theo chế độ bảo hành tiêu chuẩn của lốp xe ô tô Maxxis.

Tìm hiểu thêm về: Dịch vụ thay lốp ô tô tại Hà Đông – Hà Nội của Hương Hùng Thúy.

A. Bảng giá tham khảo các dòng lốp xe ô tô Maxxis đã bao gồm lắp đặt tại Hà Nội:

STT MÃ LỐP MÃ HOA LỐP GIÁ BÁN
Lốp lắp lazang (vành) 12 -13 Inchs
1 Maxxis 155R12 8PR UN999 1,050,000
2 Maxxis 155R12 8PR MCV5 1,230,000
3 Maxxis 145/70R13 71H MA701 700,000
4 Maxxis 155/65R13 73T MAP3 810,000
5 Maxxis 155/70R13 75H MAP3 940,000
6 Maxxis 155/80R13 79T MAP3 950,000
7 Maxxis 165/65R13 77H MAP3 810,000
8 Maxxis 165/70R13C 8PR MA703 1,070,000
9 Maxxis 175/70R13 82H MAP3 910,000
10 Maxxis 175/70R13 82H ME3 910,000
11 Maxxis 185/70R13 86H ME3 1,170,000
12 Maxxis 155R13C 8PR UE168 1,090,000
13 Maxxis 165R13C 8PR UE168 1,240,000
14 Maxxis 165R13C 8PR MCV5 1,330,000
15 Maxxis 175R13C 8PR UE168 1,320,000
16 Maxxis 175R13C 8PR MCV5 1,430,000
Lốp lắp lazang (vành) 14 Inchs
17 Maxxis 165/60R14 82H MAP1 800,000
18 Maxxis 165/65R14 83T MAP1 790,000
19 Maxxis 175/65R14 82T MA307A 890,000
20 Maxxis 175/70R14 82T MAP3 1,020,000
21 Maxxis 175/70R14 84H ME3 1,020,000
22 Maxxis 185/60R14 82H MA-202 1,020,000
23 Maxxis 185/65R14 86H MAP3 970,000
24 Maxxis 185/65R14 86H ME3 960,000
25 Maxxis 185/70R14 88H ME3 1,030,000
26 Maxxis 195/70R14 91H ME3 1,210,000
27 Maxxis 175R14C 8RP UE168 1,410,000
28 Maxxis 185R14C 8PR UE168 1,450,000
29 Maxxis 185R14C 8PR MCV5 1,550,000
30 Maxxis 195R14C 8PR MA569 1,520,000
31 Maxxis 195R14C 8PR UE168 1,520,000
32 Maxxis 195R14C 8PR MCV5 1,620,000
Lốp Maxxis lắp lazang (vành) 15 Inchs
33 Maxxis 175/50R15 75H MA918 950,000
34 Maxxis 175/65R15 88T MA307 1,020,000
35 Maxxis 185/55R15 82V MAP3 1,530,000
36 Maxxis 185/55R15 82V HP5 1,120,000
37 Maxxis 185/60R15 84V MS800 1,100,000
38 Maxxis 185/60R15 88H MAP3 1,190,000
39 Maxxis 185/60R15 84V ME3 1,100,000
40 Maxxis 185/65R15 88H MAP3 1,160,000
41 Maxxis 185/65R15 88H ME3 1,160,000
42 Maxxis 195/55R15 85V  HP5 1,040,000
43 Maxxis 195/60R15 88H ME3 1,210,000
44 Maxxis 195/65R15 91H MAP3 1,280,000
45 Maxxis 195/65R15 91H ME3 1,280,000
46 Maxxis 195/70R15C 8PR MA589 1,620,000
47 Maxxis 195/70R15C 8PR UE103 1,620,000
48 Maxxis 205/60R15 91V ME3 1,370,000
49 Maxxis 205/65R15 95H MAP3 1,250,000
50 Maxxis 205/65R15 94H ME3 1,180,000
51 Maxxis 205/65R15 95H MA202 1,260,000
52 Maxxis 205/70R15C 98V HP-MP3 1,390,000
53 Maxxis 205/70R15C 98V MCV5 1,640,000
54 Maxxis 215/70R15 98V HP-M3 1,470,000
55 Maxxis 215/70R15C 98V MCV5 1,800,000
56 Maxxis 225/70R15C 10PR UE168N 2,160,000
57 Maxxis 225/70R15C 8PR MCV5 2,150,000
58 Maxxis 235/70R15 102S HT760 2,050,000
59 Maxxis 235/75R15 6PR AT980E 2,070,000
60 Maxxis 235/75R15 6PR MT764 2,780,000
61 Maxxis 235/75R15 6PR AT700 2,470,000
62 Maxxis 255/70R15 108H HP-MP3 1,910,000
63 Maxxis 255/70R15 108S HT760 2,310,000
64 Maxxis 265/70R15 112H AT700 2,400,000
65 Maxxis 265/70R15 112H HP-MP3 1,990,000
66 Maxxis 31X10.50 R15 6PR AT980 2,430,000
67 Maxxis 195R15C 8PR UE168N 1,410,000
68 Maxxis 195R15C 8PR MCV5 1,710,000
Lốp Maxxis lắp lazang (vành) 16 Inchs
69 Maxxis 185/55R16 83V HP5 1,130,000
70 Maxxis 195/50R16 88V HP5 1,130,000
71 Maxxis 195/55R16 87V HP-MP3 1,300,000
72 Maxxis 195/75R16C 8PR MA589 1,850,000
73 Maxxis 195/75R16C 8PR UE168 1,960,000
74 Maxxis 205/45ZR16 87W HP5 1,330,000
75 Maxxis 205/55ZR16 94W HP5 1,300,000
76 Maxxis 205/55R16 91V HP-MP3 1,390,000
77 Maxxis 205/60R16 91V HP-MP3 1,350,000
78 Maxxis 205/65R16 95H HP-MP3 1,390,000
79 Maxxis 215/60R16 95V HP-MP3 1,390,000
80 Maxxis 215/65R16 98V HP-MP3 1,550,000
81 Maxxis 215/70R16 100T MA707 1,720,000
82 Maxxis 215/70R16C 8PR UE168 2,200,000
83 Maxxis 215/75R16C 8PR UE168 2,100,000
84 Maxxis 215/75R16C 8PR MCV5 2,240,000
85 Maxxis 225/50R16 92V HP-MP3 1,450,000
86 Maxxis 225/55R16 95V HP-MP3 1,860,000
87 Maxxis 225/60R16 98V HP-MP3 1,700,000
88 Maxxis 235/60R16 100V HP-MP3 1,750,000
89 Maxxis 235/70R16 106S HT760 2,290,000
90 Maxxis 235/70R16 6PR AT980E 2,300,000
91 Maxxis 245/70R16 8PR AT980E 2,270,000
92 Maxxis 245/70R16 107H HP-MP3 1,860,000
93 Maxxis 245/70R16 8PR MT764 2,910,000
94 Maxxis 245/75R16 10PR AT980E 2,590,000
95 Maxxis 255/70R16 8PR AT980E 2,470,000
96 Maxxis 255/70R16 111S HT760 2,740,000
97 Maxxis 265/70R16 112H HP-MP3 1,970,000
98 Maxxis 265/70R16 8PR AT980E 2,550,000
99 Maxxis 265/75R16 8PR AT980E 2,680,000
100 Maxxis 265/75R16 10PR MT764 3,620,000
101 Maxxis 275/70R16 8PR AT980E 2,710,000
102 Maxxis 205R16C 8PR AT980E 2,180,000
Lốp lắp lazang (vành) 17 Inchs
103 Maxxis 205/45ZR17 88W HP5 1,260,000
104 Maxxis 205/50R17 93V HP-MP3 1,400,000
105 Maxxis 215/45ZR17 91V HP5 1,310,000
106 Maxxis 215/45R17 91V HP-MP3 1,350,000
107 Maxxis 215/50ZR17 95W HP5 1,430,000
108 Maxxis 215/50R17 95V HP-MP3 1,430,000
109 Maxxis 215/55ZR17 98W HP5 1,430,000
110 Maxxis 215/55R17 94V HP-MP3 1,500,000
111 Maxxis 225/45R17 91V HP-MP3 1,440,000
112 Maxxis 225/50ZR17 98W HP5 1,470,000
113 Maxxis 225/50R17 94V HP-MP3 1,640,000
114 Maxxis 225/55R17 97V HP-MP3 1,700,000
115 Maxxis 225/60R17 102H HP-MP3 1,700,000
116 Maxxis 225/65R17 102H HP-MP3 1,740,000
117 Maxxis 235/55R17 99V HP-MP3 1,750,000
118 Maxxis 235/60R17 102H HP600 2,300,000
119 Maxxis 235/65R17 103S HT760 2,470,000
120 Maxxis 255/65R17 110S HT770 3,180,000
121 Maxxis 255/65R17 110S AT980E 2,610,000
122 Maxxis 265/65R17 112S HT760 2,700,000
123 Maxxis 265/65R17 8PR AT980E 2,690,000
124 Maxxis 265/65R17 8PR MT764 3,440,000
125 Maxxis 285/70R17 8PR AT980E 3,270,000
126 Maxxis 285/70R17 10PR MT764 4,120,000
Lốp Maxxis lắp lazang (vành) 18 Inchs
127 Maxxis 225/40ZR18 92W HP5 1,670,000
128 Maxxis 225/45ZR18 95W HP5 1,770,000
129 Maxxis 225/60R18 100V HP-MP3 1,990,000
130 Maxxis 235/45R18 94V HP-MP3 2,010,000
131 Maxxis 235/50R18 101V HP-MP3 2,080,000
132 Maxxis 235/55R18 100V HP-MP3 2,100,000
133 Maxxis 235/60R18 103H HP-MP3 2,110,000
134 Maxxis 245/60R18 105H HP-MP3 2,180,000
135 Maxxis 255/60R18 108H HT770 2,620,000
136 Maxxis 255/60R18 8PR AT980E 2,710,000
137 Maxxis 265/60R18 114H HT770 2,790,000
138 Maxxis 265/60R18 8PR AT980E 2,800,000
139 Maxxis 265/60R18 8PR MT764 3,540,000
140 Maxxis 285/60R18 8PR AT980E 3,220,000
Lốp Maxxis lắp lazang (vành) 19 Inchs
141 Maxxis 225/55R19 99V HP-MP3 2,670,000
142 Maxxis 235/55R19 101V HP-MP3 2,950,000
Lốp Maxxis lắp lazang (vành) 20 Inchs
143 Maxxis 265/55R20 113H AT980E 4,120,000

Bạn có thể tìm hiểu từng sản phẩm tại: Danh mục lốp Maxxis

B. Những ưu thế của Hương Hùng Thúy so với những đơn vị khác:

1. Bảng giá các hãng lốp xe du lịch rõ ràng, cạnh tranh:

Giá lốp Michelin

Giá lốp Hankook

Giá lốp Bridgestone

Giá lốp Kumho

Giá lốp Continental

Giá lốp Dunlop

Giá lốp Goodyear

2. Cùng với các dịch vụ thay mới, chăm sóc lốp chuyên nghiệp:

– Thay lắp mới lốp, cân động kẹp chì lazang
– Cân chỉnh độ chụm, thước lái cho xe.
– Cứu hộ lốp ô tô tận nơi
– Nắn chỉnh, phục hồi Lazang
– Lắp van cảm biến cảnh báo áp suất lốp
– Láng đĩa phanh nhanh gọn, đảm bảo

3. Hệ thống thiết bị ra vào, cân chỉnh lốp đồng bộ, hiện đại :

4. Chương trình khuyến mại hấp dẫn áp dụng theo từng tháng:

Chương trình khuyến mại thay lốp xe

C. Đôi nét về hãng lốp ô tô Maxxis:

Maxxis là một trong những thương hiệu lốp ô tô giá rẻ trên thị trường hiện nay. Vì giá thành hợp lý nên được nhiều người dùng tại Việt Nam ưa chuộng.

Lốp ô tô Maxxis là thương hiệu nổi tiếng

Lốp ô tô Maxxis là thương hiệu nổi tiếng

1. Lốp ô tô Maxxis của nước nào sản xuất?

Thương hiệu lốp ô tô Maxxis thuộc sở hữu của Cheng Shin Rubbler Industry Co., công ty lốp xe lớn thứ 9 trên thế giới. Được thành lập bởi Lou Jye tại thành phố Yuanlin, huyện Changhua, Đài Loan vào năm 1967.

2. Lốp xe Maxxis có tốt không?

Được nhà sản xuất tin cậy Maxxis đã thu hút được sự quan tâm của nhiều hãng xe. Các nhà sản xuất ô tô tin rằng các thiết kế lốp xe của Maxxis là phù hợp cho những lần ra mắt xe mới của họ. Thành công lớn của các hãng xe đã giúp thương hiệu Maxxis nhận được nhiều giải thưởng chất lượng của Ford, Toyota và các công ty khác. Maxxis đã ký hợp đồng sản xuất thiết bị gốc (OEM) với các thương hiệu lớn như GM, Nissan, Volkswagen và Ford.

Công nghệ tiên tiến

Maxxis tự hào về sự xuất sắc trong kỹ thuật của mình để tạo ra sự khác biệt trong một ngành công nghiệp lốp ô tô  trì trệ. Cải tiến liên tục để nâng cao chất lượng hiện có và phát triển các cải tiến mới là trọng tâm chính.

Kiểm tra để duy trì chất lượng

Một chiếc lốp có thể có nhiều chức năng, nhưng nó chỉ hiệu quả và đáng mua nếu nó được kiểm tra đầy đủ để đảm bảo rằng bề ngoài của nó vẫn phù hợp với thông tin mà nhà sản xuất đã quảng cáo.

Tăng khả năng điều khiển.

Lốp Maxxis thiết kế nhiều loại lốp khác nhau, bao gồm lốp du lịch, lốp hiệu suất cao và thậm chí cả lốp thi đấu. Loại lốp này có điểm bám đường và bám đường cực tốt.

Tạo sự Thoải mái khi lái

Maxxis nhận ra rằng nhu cầu cấp thiết là phải thiết kế một loại lốp để tăng sự thoải mái khi lái xe và mang lại cảm giác lái ổn định, bất kể mặt đường như thế nào. Maxxis sản xuất các loại lốp được thiết kế đặc biệt cho xe tải nhẹ, xe du lịch và các loại lốp cao cấp nhằm cải thiện sự thoải mái cho người lái và hành khách.

Độ bền vượt trội.

Để sử dụng lốp lâu dài, lốp phải chạy xe ở những địa hình hiểm trở, có những hạt sạn thường bám vào rãnh lốp, đá lởm chởm có thể gây thủng lốp. Chỉ khi sử dụng lốp chất lượng cao, bạn mới có thể lái xe trên những địa hình như vậy mà không lo bị hỏng lốp.

Trên đây là một chút kiến thức về dòng lốp ô tô Maxxis, Hương Hùng Thúy gửi đến để Quý Khách hàng tham khảo hiểu rõ hơn về dòng lốp này

Bảng giá lốp xe ô tô Maxxis chuyên sử dụng cho:

Các dòng xe con: Suzuki, Toyota, Samsung, Nissan, Porsche, Renault, Peugeot, BMW. Chevrolet, Daewoo, Daihatsu, Subaru, Bentley, Cadillac. Rolls – Royce, Lincoln, Audi, Acura, Fiat, Ford, Honda, Hyundai, Isuzu, Kia, Range Rover, Lexus, Mazda, Mercedes, Mitsubishi, Ssangyong.

Website liên kết: tại đây

Cám ơn Quý khách đã quan tâm!

Ngoài lắp đặt lốp Maxxis tại Hà Nội, Hương Hùng Thúy còn phân phối đến các khu vực miền Bắc:

Vạn Phúc, Yên Nghĩa, Yết Kiêu, Ngô Gia Tự, Ngô Quyền. Ngô Thì Nhậm, Nguyễn Công Trứ, Nguyễn Du, Nguyễn Khuyến, Nguyễn Văn Lộc. Phú Lương, Phúc La, Phùng Hưng, Quang Trung, Tô Hiệu. Biên Giang, Dương Nội, Đồng Mai, Hà Cầu, Kiến Hưng, La Khê, Mỗ Lao, Nguyễn Trãi, Phú La, Phú Lãm, Phú Lương. Phúc La, Quang Trung, Văn Quán.
Ba La, Bà Triệu, Biên Giang, Cao Thắng, Cầu Am, Chiến Thắng, Đinh Tiên Hoàng.

Lê Lợi. Lê Trọng Tấn, Mậu Lương, Mộ Lao, Tố Hữu, Trần Đăng Ninh. Văn Khê, Văn La, Văn Phú. Văn Yên, Xa La, Xốm, Ỷ La, Yên Bình, Yên Lộ, Yên Phúc. Hoàng Diệu, Hoàng Hoa Thám. Hoàng Văn Thụ. Huỳnh Thúc Kháng, La Dương, La Nội, Lê Hồng Phong, Lê Lai.

Các trung tâm thương mại, khu đô thị:

khu đô thị Đồng Mai. khu đô thị Thanh Hà, khu đô thị La Khê, khu đô thị Xa La, khu đô thị Geleximco, khu đô thị Lê Trọng Tấn, khu đô thị Kiến Hưng. khu đô thị Park City, khu đô thị Phú Lãm, khu đô thị Phú Lương, khu đô thị Usilk City, khu đô thị Văn La – Văn Khê, khu đô thị Nam La Khê – Bông Đỏ, khu đô thị Yên Nghĩa. Bến xe Yên Nghĩa. Khu đô thị Mỗ Lao, khu đô thị Văn Quán, khu đô thị Văn Khê, khu đô thị An Hưng, khu đô thị Văn Phú, khu đô thị Dương Nội,

Siêu Thị AEON Hà Đông, Siêu thị điện máy PiCo. Siêu thị Big C Hà Đông, Chợ Hà Đông, Trung tâm thương mại Melinh Plaza Hà Đông (Metro Hà Đông),

Câu Hỏi Thường gặp

Maxxis là dòng lốp xe du lịch tầm trung. Với giá thành tương đối thấp so với các dòng lốp khác, việc chọn mua lốp Maxxis vẫn là sự lựa chon hợp lý.

Chính sách khuyến mại thay lốp ô tô của Hương Hùng Thúy áp dụng với tất cả các hãng lốp mà chúng tôi phân phối và lắp đặt.

Tư vấn 24/7
challenges-icon chat-active-icon