Bảng giá lốp ô tô Goodyear

Bảng giá lốp ô tô Goodyear trung tâm dịch vụ lốp xe uy tín.

  Hương Hùng Thúy xin cung cấp tới Quý khách Bảng giá lốp ô tô du lịch Goodyear với dịch vụ thay mới, lắp đặt và vận chuyển đi các tỉnh trên toàn miền Bắc uy tín với giá cả rất cạnh tranh.

Có rất nhiều loại lốp Goodyear, mang đến cho người dùng sự lựa chọn tốt về chất lượng và giá cả. Lốp Goodyear là một trong những loại lốp xe ô tô chất lượng cao trong tầm giá phải chăng được rất nhiều chủ xe tại Việt Nam mong muốn trang bị cho ô tô.

Nguồn hàng trên thị trường của lốp Goodyear rất đa dạng, chủ yếu đến từ các nước Châu Á như lốp Goodyear Malaysia, lốp Goodyear Thái Lan, lốp Goodyear Nhật Bản, ngoài ra lốp Goodyear đều được nhập khẩu từ châu Âu.

Bảng giá lốp ô tô Goodyear

Bảng giá lốp ô tô Goodyear

Có thể bạn quan tâm đến các dịch vụ khác:

>> Thay lốp ô tô tại Hà Đông, Hà Nội

>> Cứu hộ lốp tô tại Hà Đông, Hà Nội

Liên hệ ngay, Trung tâm dịch vụ lốp ô tô Hương Hùng Thúy luôn cam kết:

– Báo giá lốp xe cạnh tranh nhất xuất hiện theo thời gian.

– Dịch vụ tư vấn, lắp đặt và hiệu chuẩn miễn phí.

– Giao lốp miễn phí nội thành hoặc có lái giao lốp.

– Sản phẩm lốp chính hãng, mới 100%, từ năm 2020 đến năm 2025.

– Chế độ bảo hành dựa trên tiêu chuẩn lốp Goodyear.

A. Bảng giá tham khảo các dòng lốp xe ô tô Goodyear du lịch.

Đã bao gồm lắp đặt tại Trung tâm và giao lốp tại nội thành Hà Nội:

STT MÃ LỐP + HOA LỐP XUẤT XỨ ĐƠN GIÁ
Lốp ô tô Goodyear dùng Lazang 13 inch
1 175/70R13
E.LS2000 HB2
Nhật 1,860,000
2 175/70R13
Ducaro GA
Thái 1,090,000
3 175/70R13
Ducaro GA
Malaysia 1,010,000
4 175/70R13
Ducaro GA
Indonesia 930,000
5 175/70R13
Taxi special
Indonesia 930,000
6 185/70R13
Ducaro GA
Thái 1,200,000
7 185/70R13
GT3
Indonesia 1,020,000
8 185/70R13
Ducaro GA
Philippines 1,020,000
9 165/80R13
Taxi special
Indonesia 930,000
10 175R13C
W. D-Sport
Philippines 1,310,000
Lốp ô tô Goodyear dùng Lazang 14 inch
11 185/60R14
E.LS2000 HB2
Nhật 2,510,000
12 185/60R14
Ducaro GA
Malaysia 1,250,000
13 185/60R14
Assurance
Indonesia 1,230,000
14 185/60R14
Ducaro GA
Indonesia 1,230,000
15 195/60R14
E.LS2000 HB2
Nhật 2,270,000
16 195/60R14
Ducaro GA
Thái 1,420,000
17 195/60R14
Assurance
Philippines 1,380,000
18 175/65R14
E.LS2000 HB2
Nhật 1,950,000
19 175/65R14
E.NCT5
Thái 1,100,000
20 175/65R14
E.NCT5
Malaysia 1,100,000
21 175/65R14
Assurance
Indonesia 1,100,000
22 185/65R14
E.LS2000 HB2
Nhật 2,130,000
23 185/65R14
E.NCT5
Thái 1,330,000
24 185/65R14
Ducaro GA
Thái 1,330,000
25 185/65R14
Assurance
Philippines 1,200,000
26 185/65R14
Ducaro GA
Philippines 1,200,000
27 185/65R14
E.NCT3
Philippines 1,200,000
28 195/65R14
E.LS2000 HB2
Nhật 2,370,000
29 195/65R14
Assurance
Indonesia 1,310,000
30 195/65R14
E.Ventura
Indonesia 1,310,000
31 185/70R14
E.LS2000
Nhật 2,100,000
32 185/70R14
E.NCT5
Thái 1,260,000
33 185/70R14
Assurance
Indonesia 1,180,000
34 185/70R14
Ducaro Gdi
Indonesia 1,140,000
35 195/70R14
E.LS2000 HB2
Nhật 2,350,000
36 195/70R14
Assurance
Philippines 1,410,000
37 195/70R14
Ducaro GA
Philippines 1,310,000
38 195/70R14
Ducaro Gdi
Indonesia 1,200,000
39 205/70R14
E.LS2000 HB2
Nhật 2,110,000
40 205/70R14
Ducaro GA
Thái 1,490,000
41 205/75R14C
W. D-Sport
Thái 1,840,000
42 185/80R14
GT3
Indonesia 1,340,000
43 185/80R14
Taxi special
Indonesia 1,340,000
44 185R14C
W. D-Sport
Philippines 1,550,000
45 185R14C
Kelly Suburban
Philippines 1,500,000
46 195R14C
W. D-Sport
Philippines 1,700,000
47 195R14C
Kelly Suburban
Philippines 1,580,000
Lốp ô tô Goodyear dùng Lazang 15 inch
48 175/50R15
E.NCT5
Malaysia 1,100,000
49 195/50R15
Assurance
Thái 1,600,000
50 185/55R15
E.LS2000 HB2
Nhật 2,780,000
51 185/55R15
E.NCT5
Malaysia 1,600,000
52 195/55R15
E.LS2000 HB2
Nhật 2,560,000
53 195/55R15
E.F1 GS-D3
Thái 2,000,000
54 195/55R15
E.NCT5
Thái 1,840,000
55 195/55R15
Assurance
Thái 1,840,000
56 195/55R15
E.NCT5
Malaysia 1,740,000
57 195/55R15
E.NCT3
Philippines 1,600,000
58 205/55R15
E.F1 GS-D2
Thái 1,920,000
59 205/55R15
E. Ventura
Indonesia 1,680,000
60 195/60R15
E.LS2000 HB2
Nhật 2,500,000
61 195/60 R15
E.NCT5
Thái 1,490,000
62 195/60R15
Ducaro GA
Thái 1,490,000
63 195/60R15
E.NCT5
Philippines 1,440,000
64 205/60R15
E.LS2000 HB2
Nhật 2,620,000
65 205/60R15
Ducaro GA
Thái 1,580,000
66 215/60R15
E.LS2000 HB2
Nhật 2,690,000
67 185/65R15
E.LS2000 HB2
Nhật 2,290,000
68 185/65R15
E.NCT5
Philippines 1,420,000
69 195/65R15
E.LS2000 HB2
Nhật 2,590,000
70 195/65R15
E.NCT5
Thái 1,520,000
71 195/65R15
Ducaro GA
Thái 1,520,000
72 195/65R15
E.NCT5
Philippines 1,390,000
73 195/65 R15
Ducaro GA
Indonesia 1,390,000
74 205/65R15
E.LS2000 HB2
Nhật 2,820,000
75 205/65R15
Ducaro GA
Thái 1,600,000
76 205/65R15
E.NCT5
Thái 1,600,000
77 205/65R15
E.NCT5
Malaysia 1,600,000
78 205/65R15
Assurance
Philippines 1,540,000
79 215/65R15
E.LS2000 HB2
Nhật 2,750,000
80 215/65R15
Aquatred
Thái 1,840,000
81 205/70R15
W. HP
Nhật Bản 2,860,000
82 205/70R15
W. HP AW
Thái 2,130,000
83 205/70R15
Fortera
Philippines 1,760,000
84 215/70R15
Ducaro GA
Malaysia 1,790,000
85 215/70R15C
W.D-Sport LX
Thái 2,260,000
86 215/80R15
W. HP
Nhật 3,120,000
87 225/70R15
W. HP AW
Thái 2,540,000
88 225/70R15
W. AT/S
Thái 2,110,000
89 225/70R15
Fortera
Philippines 1,840,000
90 225/70R15C
Cargo G24
T. Nhĩ Kỳ 3,200,000
91 235/70R15
W.HP AW
Thái 2,690,000
92 235/70R15
W. AT/SA
Indonesia 2,540,000
93 235/70R15
W. AT/R
Indonesia 2,240,000
94 235/70R15
Fortera
Philippines 2,240,000
95 255/70R15
W. AT/R
Indonesia 2,370,000
96 265/70R15
W. HP
Nhật 4,800,000
97 225/75R15
W. AT/SA
Indonesia 2,620,000
98 225/75R15
W. AT/R
Indonesia 2,210,000
99 225/75R15C
W. AT/S
Thái 2,210,000
100 235/75R15
W. AT/S
Thái 2,340,000
101 235/75R15
W. AT/SA
Indonesia 2,640,000
102 235/75R15
W. AT/R
Indonesia 2,270,000
103 235/75R15
Kelly W. GA
Philippines 2,080,000
104 31×10.5R15
W. AT/R
Indonesia 2,880,000
105 195R15
W. AT
Philippines 1,680,000
106 215R15
W. AT/R
Philippines 1,980,000
Lốp ô tô Goodyear dùng Lazang 16 inch
107 205/45R16
E.LS2000 HB2
Nhật 2,560,000
108 205/45R16
E.F1 GS-D3
Thái 1,840,000
109 205/50R16
Revspec
Nhật 2,940,000
110 205/50R16
E.F1 GS-D3
Thái 2,050,000
111 215/50R16
Revspec
Nhật 3,040,000
112 225/50R16
E.LS2000 HB2
Nhật 3,150,000
113 225/50R16
E.Ventura
Indonesia 2,220,000
114 205/55R16
E.LS2000 HB2
Nhật Bản 3,010,000
115 205/55R16
E.NCT5
Thái 1,900,000
116 205/55R16
Assurance
Thái 1,900,000
117 205/55R16
E.F1 GS-D3
Thái 2,080,000
118 205/55R16
E.NCT5
Indonesia 1,740,000
119 205/55R16
E.NCT5
Philippines 1,740,000
120 215/55R16
E.NCT5
Malaysia 2,000,000
121 225/55R16
E.LS2000 HB2
Nhật 4,060,000
122 225/55R16
E.NCT5
Malaysia 2,260,000
123 205/60R16
E.LS2000 HB2
Nhật 2,910,000
124 205/60R16
E.NCT5
Malaysia 1,760,000
125 215/60R16
E.LS2000 HB2
Nhật 3,020,000
126 215/60R16
Assurance
Thái 2,080,000
127 215/60R16
E.NCT5
Malaysia 1,920,000
128 225/60R16
E.LS3000
Nhật 3,840,000
129 225/60R16
E.LS2000 HB2
Nhật 3,710,000
130 225/60R16
Assurance
Thái 2,160,000
131 235/60R16
W. HP
Nhật 3,920,000
132 215/65R16
Eagle RV
Nhật 2,990,000
133 215/65R16
W. HP AW
Thái 2,400,000
134 215/70R16
W. HP
USA/JP 3,680,000
135 215/70R16
W. HP
Nhật 3,440,000
136 215/70R16
W.HP AW
Philippines 2,240,000
137 215/70R16
Fortera
Philippines 2,160,000
138 235/70R16
W.HP AW
Thái 2,830,000
139 235/70R16
W. AT/SA
Indonesia 2,640,000
140 245/70R16
W. HP
Nhật 4,190,000
141 245/70R16
W.HP AW
Thái 2,880,000
142 245/70R16
W. SR-A
Thái 2,560,000
143 245/70R16
W. HP
Malaysia 2,560,000
144 265/70R16
W. HP
Nhật 4,510,000
145 265/70R16
W. HP AW
Thái 3,200,000
146 265/70R16
Fortera
Philippines 2,540,000
147 275/70R16
W. HP
Nhật 4,670,000
148 275/70R16
W. RT/S
Malaysia 2,700,000
149 195/75R16C
W. DT
Philippines 1,840,000
150 215/75R16C
Cargo G26
T. Nhĩ Kỳ 4,080,000
151 215/80R16
W. HP
Nhật 3,710,000
152 205R16C
W. AT/S
Malaysia 2,220,000
Lốp ô tô Goodyear dùng Lazang 17 inch
153 215/40R17
Revspec
Nhật 4,160,000
154 245/40R17
Revspec
Nhật 4,880,000
155 245/40R17
E.LS2000 HB2
Nhật 4,880,000
156 215/45R17
E.LS2000 HB2
Nhật 4,080,000
157 215/45R17
E.F1 GS-D3
Thái 3,120,000
158 225/45R17
E.LS3000
Nhật 4,460,000
159 225/45R17
E.LS2000 HB2
Nhật 4,460,000
160 225/45R17
E.F1 GS-D3
Thái 3,440,000
161 235/45R17
E.LS2000 HB2
Nhật 5,040,000
162 245/45R17
E.LS2000 HB2
Nhật 5,600,000
163 245/45R17
Revspec
Nhật 5,600,000
164 205/50R17
E.LS2000 HB2
Nhật 4,560,000
165 205/50R17
E.NCT5
Philippines 2,080,000
166 215/50R17
E.LS2000 HB2
Nhật 4,480,000
167 215/50R17
Revspec
Nhật 4,480,000
168 215/50R17
E.F1 GS-D3
Thái 3,280,000
169 225/50R17
E.LS2000 HB2
Nhật 4,560,000
170 235/50R17
E.LS2000 HB2
Nhật 5,680,000
171 215/55R17
E.LS2000 HB2
Nhật 4,560,000
172 225/55R17
E.LS3000
Nhật 4,640,000
173 225/55R17
E.LS2000 HB2
Nhật 4,640,000
174 215/60R17
Eagle RV
Nhật 4,640,000
175 225/60R17
W. HP
Nhật 4,720,000
176 235/60R17
E.LS
6,000,000
177 225/65R17
W. HP AW
Malaysia 2,480,000
178 265/65R17
W. HP
Nhật 5,120,000
179 275/65R17
W. HP
Nhật 5,280,000
Lốp ô tô Goodyear dùng Lazang 18 inch
180 255/35R18
E.LS2000 HB2
Nhật 8,400,000
181 265/35R18
E.LS2000 HB2
Nhật 7,600,000
182 225/40R18
E.LS2000 HB2
Nhật 6,000,000
183 235/40R18
E.LS2000 HB2
Nhật 6,400,000
184 245/40R18
E.LS2000 HB2
Nhật 6,560,000
185 255/40R18
E.LS2000 HB2
Nhật 6,880,000
186 265/40R18
E.F1 GS-D3
7,920,000
187 225/45R18
E.LS2000 HB2
Nhật 6,240,000
188 245/45R18
E.LS2000 HB2
Nhật 6,800,000
189 255/45R18
E.LS2000 HB2
Nhật 6,960,000
190 235/50R18
E.LS2000 HB2
Nhật 7,200,000
191 245/50R18
E.F1 GS-D3
7,760,000
192 225/55R18
E.LS2
5,840,000
193 235/55R18
E.RS-A
6,160,000
194 235/55R18
W. HP
Nhật 5,440,000
195 275/60R18
W. HP
Nhật 7,520,000
196 235/65R18
E.LS
Mĩ/Nhật 8,560,000
197 255/70R18
Fortera tripletred
7,920,000
Lốp ô tô Goodyear dùng Lazang 19 inch
198 275/30R19
E.LS2000 HB2
Nhật 8,960,000
199 245/35R19
E.LS2000 HB2
Nhật 7,200,000
200 275/35R19
E.LS2000 HB2
Nhật 8,720,000
201 245/40R19
E.LS2000 HB2
Nhật 7,840,000
202 275/40R19
E.F1 GS-D3
8,960,000
203 245/45R19
E.LS2000 HB2
Nhật 7,520,000
Lốp ô tô Goodyear dùng Lazang 19 inch
204 285/30R20
E.LS2000 HB2
Nhật 8,800,000
205 245/35R20
E.LS2000 HB2
Nhật 8,400,000
206 255/35R20
E.LS2000 HB2
Nhật 8,960,000
207 245/40R20
E.LS2000 HB2
Nhật 8,160,000

(Kích thước lốp không có trong bảng giá, vui lòng liên hệ để được trợ giúp thêm)

Bạn có thể tìm hiểu từng sản phẩm tại: Danh mục lốp Goodyear

B. Những ưu thế của Hương Hùng Thúy so với những đơn vị khác:

1. Bảng giá các hãng lốp xe du lịch rõ ràng, cạnh tranh:

Giá lốp Michelin

Giá lốp Hankook

Giá lốp Maxxis

Giá lốp Bridgestone

Giá lốp Kumho

Giá lốp Continental

Giá lốp Dunlop

2. Cùng với các dịch vụ thay mới lốp Goodyear, chăm sóc lốp chuyên nghiệp:

-Thay lốp mới, kẹp chì kéo cân bằng động

-Điều chỉnh độ chính xác của vô lăng ô tô, cân chỉnh thước lái.

-Bảo dưỡng, chăm sóc lốp xe ô tô tại chỗ

-Vệ sinh, bảo dưỡng Lazang xe thay lốp.

-Cài đặt van cảm biến cảnh báo áp suất lốp

3. Hệ thống thiết bị ra vào lốp, cân chỉnh bánh xe đồng bộ, hiện đại :

4. Chương trình khuyến mại hấp dẫn áp dụng theo từng tháng:

Chương trình khuyến mại thay lốp xe

Bảng giá lốp ô tô du lịch Goodyear  thay cho các dòng xe du lịch: Audi, Acura, Nissan, Porsche, Suzuki, Toyota, Samsung, Ssangyong, Subaru, Bentley, Cadillac, Rolls – Royce, Lincoln, Renault, Peugeot,  BMW, Chevrolet, Daewoo, Daihatsu, Fiat, Ford, Honda, Hyundai, Isuzu, Kia, Range Rover, Lexus, Mazda, Mercedes, Mitsubishi.

Website liên kết: huonghung.vn

Cám ơn Quý khách đã quan tâm!

Ngoài lắp đặt lốp Goodyear tại Hà Đông, Thanh Trì, Hà Nội, Hương Hùng Thúy còn phân phối đến các khu vực miền Bắc:

Các quận huyện nội thành Hà Nội: Nam – Bắc Từ Liêm, Cầu Giấy, Ba Đình, Đan Phượng, Hai Bà Trưng, Hoàn Kiếm, Hoàng Mai, Long Biên, Gia Lâm, Hoài Đức. Đống Đa, Tây Hồ, Hà Đông, Thanh Xuân, Thanh Trì.

Các huyện ngoại thành Hà Nội: Thạch Thất, Sơn Tây, Ba Vì, Mê Linh, Chương Mỹ, Mỹ Đức, Quốc Oai, Ứng Hòa, Vĩnh Phúc, Đông Anh, Sóc Sơn, Phúc Thọ, Thanh Oai, Thường Tín, Phú Xuyên.

Phân phối các tỉnh: Quảng Ninh, Bắc Ninh, Hà Nam, Hà Nội, Hải Dương, Hải Phòng, Hưng Yên, Nam Định, Ninh Bình, Thái Bình, Vĩnh Phúc, Thanh Hoá, Nghệ An, Điện Biên, Hoà Bình, Lai Châu, Sơn La, Bắc Giang, Lạng Sơn, Tuyên Quang, Thái Nguyên, Phú Thọ, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị và Thừa Thiên-Huế, Lào Cai, Yên Bái, Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn.

Câu Hỏi Thường gặp

Tư vấn 24/7
challenges-icon chat-active-icon